Bài 4. Danh từ nam tánh vĩ ngữ i _ Giáo trình Phạn ngữ Pāli _ Bài học ngày 21.6.2021

Monday, 21/06/2021, 14:28 GMT+7

 

Lớp Phật Pháp Buddhadhamma

Giáo trình Phạn ngữ Pāli

Bài học ngày 21.6.2021


Bài 4. Danh từ nam tánh vĩ ngữ i

Biến cách của chữ aggi (lửa)

Cách Số ít / Số nhiều

1        aggi / aggī, aggayo

2        aggiṃ / aggī, aggayo

3        agginā / aggīhi, aggībhi

4        aggino, aggissa / aggīnaṃ

5        agginā, aggimhā, aggismā / aggīhi, aggībhi

6        aggino, aggissa / aggīnaṃ

7        aggimhi, aggismiṃ / aggīsu

8        aggi / aggī, aggayo

Bảng biến cách danh từ nam tính vĩ ngữ i

Cách Số ít / Số nhiều

1        i / ī, ayo

2        iṃ / ī, ayo

3        inā / īhi, ībhi

4        ino, issa / īnaṃ

5        inā / īhi, ībhi

6        ino, issa / īnaṃ

7        īmhi, ismiṃ / īsu

8        i / ī, ayo

Những chữ sau cũng biến cách như chữ aggi:

- Muni: tu sĩ

- Ari: kẻ thù

- Gahapati: gia chủ

- Vyādhi: bệnh tật

- Kapi: con khỉ

- Ravi: mặt trời

- Yaṭṭhi: cây gậy

- Rāsi: đống

- Kavi: thi sĩ, nhà thơ

- Bhūpati: đức vua

- Adhipati: người cầm đầu, nhà lãnh đạo

- Udadhi: biển, đại dương

- Ahi: con rắn

- Giri: hòn núi

- Nidhi: của chôn cất, của để dành

- Pāṇi: tay, bàn tay, cánh tay

- Muṭṭhi: nắm tay

- Isi: ẩn sĩ

- Atithi: người khách

- Dīpi: con báo

- Asi: thanh kiếm, thanh gươm

- Bodhi: cây bồ-đề

- Pati: người chồng, gia chủ

- Vīhi: lúa

- Maṇi: ngọc (maṇi)

- Kucchi: bụng

Những động từ sau đây chia như động từ pacati:

- Khaṇati: đào

- Likhati: viết

- Āgacchati: đến

- Vandati: lạy, đảnh lễ

- Āhaṇḍati: đi lang thang

- Chindati: cắt, chặt

- Labhati: được, nhận được

- Ḍasati: cắn

- Paharati: đánh đập

A – Dịch sang tiếng Việt

1. Muni dhammaṃ bhāsati

2. Gahapatayo vīhiṃ miṇanti

3. Ahi adhipatino hatthaṃ ḍasati

4. Isi pāṇinā maṇiṃ gaṇhāti

5. Dīpayo girimhi vasanti

6. Ari asinā patiṃ paharati

7. Kavayo nidhiṃ khaṇanti

8. Tvaṃ atithīnaṃ āhāraṃ nesi

9. Tumhe udadhimhi kīḷatha

10.Vyādhayo loke manusse pīḷenti

11.Kapi ahino kucchiṃ paharati

12.Kaviyo muṭṭhimhi maṇayo bhavanti

13.Ravi girimhā udeti

14.Ahaṃ vīhīnaṃ rāsiṃ passāmi

15.Mayaṃ gāme āhiṇḍāma

B – Dịch sang tiếng Pāli

1. Những con báo giết những con nai

2. Vị ẩn sĩ từ núi đến

3. Có một thanh gươm ở trong tay kẻ thù

4. Có những hòn ngọc trong nắm tay của người gia chủ

5. Chúng tôi cho người khách vật thực

6. Những đứa con của bác nông dân đong một đống lúa

7. Con rắn nhận được thức ăn từ một vị thi sĩ

8. Những vị tu sĩ đốt lửa

9. Người gia chủ nhận hòn ngọc từ nhà lãnh đạo

10.Những con khỉ trên cây đánh con báo

11.Nhà lãnh đạo đánh kẻ thù bằng thanh kiếm

12.Những vị ẩn sĩ nhìn mặt trời

13.Chúng tôi nhận được lúa từ người khách

14.Tôi thấy mặt trời trên biển

* Bài viết trích từ cuốn: "Giáo trình PĀLI, nguyên tác: THE NEW PALI COURSE, Tác giả Prof. A. P. Buddhadatta, Maha Nayaka Thera, Dịch giả: Ngài Thích Minh Châu.