![]() |
![]() |
Môn học: Phạn ngữ “HỌC PĀLI TRONG 32 BÀI” _ BÀI 24. BIẾN CÁCH DANH TỪ NỮ TÁNH VĨ NGỮ U Friday, 03/12/2021, 12:11 GMT+7 Lớp Phật Pháp Buddhadhamma Môn học: Phạn ngữ “HỌC PĀLI TRONG 32 BÀI” Bài học ngày 3.12.2021 BÀI 24. BIẾN CÁCH DANH TỪ NỮ TÁNH VĨ NGỮ 1. Biến cách danh từ nữ tánh tận cùng bằng -u
2. Những danh từ sau đây biến cách giống như trên:
3. Từ vựng – Động từ
PĀLI VUI ĐỂ HỌC Những con số trong tiếng Pāḷi (Saṅkhyā) Đa số ngôn ngữ biểu thị số lượng bằng hai cách: con số hay chữ viết. Thí dụ tiếng Việt hiện nay có thể viết 100 hay “một trăm”. Tiếng Pāli rơi vào trường hợp đặc biệt do không dùng chữ viết nguyên thuỷ nên con số trong kinh điển được viết bằng chữ thí dụ để nói 1250 thì viết và nói là “aḍḍhatelasa sataṁ”. Cách viết con số của tiếng Pāli nguyên thuỷ được xem là “gần như” thế nầy: Đây là những con số bằng tiếp Brahmi (Phạm ngữ) được viết thời vua Asoka hơn 200 năm sau Phật niết bàn. Ấn Độ được xem là nơi phát minh con số “0” của nhân loại. Cách viết con số từ xưa tới nay vẫn không thay đổi và được sử dụng khắp thế giới. Một vài điểm thú vị: Thay vì nói 19 thì nói 20 trừ 1 hay ekūnavīsati; 29 thì nói 30 trừ 1 hay ekūnatiṁsati giống như người La Mã viết số 4 là 5 trừ 1 hay IV. Có những con số ít có chữ riêng trong các ngôn ngữ khác nhưng được sử dụng rất phổ thông trong tiếng Phạm thí dụ chữ lakkha là 100 ngàn. Ngày nay người Ấn gọi là một lakh. Trong báo chí Anh ngữ tại Ấn độ chữ nầy được dùng thường xuyên. (Giống trường hợp chữ “vạn” trong tiếng Hoa chỉ cho 10 ngàn). Con sốn mười triệu = 10,000,000 được gọi là 1 koṭi cũng tương tự như vậy. Con số 500 nếu được viết là pañca satāni thì mang nghĩa vài trăm thí dụ như nói: như vài trăm đệ tử của Tôn giả Sāriputta; nếu viết là pañcasataṁ là chính xác 500. Con số tám muôn bốn ngàn (84,000) hay caturāsītisahassāni chỉ cho số lượng lớn nhất. Người Ấn cũng dùng chữ dvatti hay dvīti chỉ cho “vài ba hay hai ba”. Một con số nhiều hơn một nhưng không chính xác. Con số nầy phải cẩn thận asaṅkheyyaṁ (a tăng kỳ) được hiểu theo hai cách: cách chính xác thì bằng 1 + 140 con số không; nếu nói không xác định thì có nghĩa là… vô số kể. Dưới đây là liệt kê các con số theo Pāli. Những con số trong ngoặc đơn là số thứ tự (thứ nhất, thứ hai, thứ ba….)
1.5: diyaḍḍha 2: dvi (dutiya) 2.5: aḍḍhateyya, aḍḍhatiya 3: ti (tatiya) 3.5: aḍḍhuḍḍha 4: catu, aṭṭhaḍḍha (catuttha) 5: pañca (pañcama) 6: cha (chaṭṭha) 7: satta (sattama) 8: aṭṭha (aṭṭhama) 9: nava (navama) 10: dasa (dasama) 11: ekādasa, ekārasa 12: dvādasa, duvādasa, bārasa 12.5: aḍḍhatelasa 13: terasa, telasa 14: catuddasa, cuddasa, coddasa
15: pañcadasa, paṇṇarasa 16: soḷasa, sorasa 17: sattadasa, sattarasa 18: aṭṭhādasa, aṭṭhārasa 19: ekūnavīsati 20: vīsati, vīsa, vīsā 21: ekavīsati 22: dvāvīsati, dvevīsati, bāvīsati, bāvīsa 23: tevīsati, tevīsa 24: catuvīsati, catuvīsa, catubīsatai 25: pañcavīsati, paṇṇavīsati 26: chabbīsati 27: sattavīsati 28: aṭṭhavīsati 29: ekūnatiṁsati 30: tiṁsati , tiṁsa, tiṁsā, tiṁsaṁ, samatiṁsa 31: ekatiṁsati 32: dvattiṁsati, dvattiṁsa, battiṁsati 33: tettiṁsati, tettiṁsa 34: catuttiṁsati 35: pañcatiṁsati 36: chattiṁsati 37: sattatiṁsati 38: aṭṭhatiṁsati 39: ekūnacattālīsati 40: cattālīsati, cattālīsaṁ, cattārīsaṁ, cattārīsa, cattārīsā 41: ekacattālīsati, ekacattārīsati 42: dvicattālīsati, dvicattārīsati, dvecattālīsati, dvecattārīsati 43: tecattālīsati , tecattārīsati 44: catucattālīsati, catucattārīsati 45: pañcacattālīsati, pañcacattārīsati 46: chacattālīsati, chacattārīsati 47: sattacattālīsati, sattacattārīsati 48: aṭṭhacattālīsati, aṭṭhacattārīsati 49: ekūnapaññāsā 50: paññasa, paññāsa, paññāsaṁ, paṇṇāsā, paṇṇāsaṁ 51: ekapannāsā, ekapaṇṇāsā 52: dvepaññāsā, dvepaṇṇāsā 53: tipaññāsā, tipaṇṇāsā 54: catupaññāsā, catupaṇṇāsā 55: pañcapaññāsā, pañcapaṇṇnāsā 56: chappaññāsā, chappaṇṇāsā 57: sattapaññāsā, sattapaṇṇāsā 58: aṭṭhapaññāsā, aṭṭhapaṇṇāsā 59: ekūnasaṭṭhi 60: saṭṭhi 61: ekasaṭṭhi 62: dvīsaṭṭhi, dvāsaṭṭhi, dvesaṭṭhi 63: tisaṭṭhi, tesaṭṭhi 64: catusaṭṭhi 65: pañcasaṭṭhi 66: chasaṭṭhi 67: sattasaṭṭhi 68: aṭṭhasaṭṭhi 69: ekūnasattati 70: sattati 71: ekasattati 72: dvisattati, dvāsattati, dvesattati 73: tesattati, tisattati 74: catusattati 75: pañcasattati 76: chasattati 77: sattasattati 78: aṭṭhasattati 79: ekūnāsīti 80: asīti, 81: ekāsīti 82: dve-asīti, dvāsīti, diyāsīti 83: te-āsīti, tiyāsīti 84: caturāsīti, cullāsīti 85: pañcāsīti 86: chāsīti 87: sattāsīti 88: aṭṭhāsīti 89: ekūnanavuti 90: navuti 91: ekanavuti 92: dvinavuti, dvānavuti, dvenavuti 93: tinavuti, tenavuti 94: catunavuti 95: pañcanavuti 96: channavuti 97: sattanavuti 98: aṭṭhanavuti 99: ekūnasataṁ < 100: ūnakasataṁ 100: sataṁ, ekasataṁ 101: ekādhisataṁ, ekuttarasataṁ 102: dvādhisataṁ, dvi-uttarasataṁ 103: tayādhisataṁ, tayuttarasataṁ 104: catuttarasataṁ 105: pañcuttarasataṁ 106: chuttarasataṁ
107: sattuttarasataṁ
108: aṭṭhuttarasataṁ
109: navuttarasataṁ
110: dasasataṁ 150: diyaḍḍhasataṁ 200: dve satāni, disataṁ, dvisataṁ 300: tīṇi satāni 400: cattāri satāni 500: pañca satāni, pañcasataṁ 600: chasataṁ 700: sattasataṁ 800: aṭṭhasataṁ 900: navasataṁ 1,000: sahassaṁ, dasasataṁ, hanuta 1,000+: parosahassa 1,200: dvadasasataṁ
1,250: aḍḍhatelasa sataṁ 1,400: catuddasasataṁ 2,000: vīsasataṁ 2,500: aḍḍhateyyasahassaṁ 3,000: tiṁsasataṁ 4,000: cattālīsasataṁ 4,900: ekūnapaññāsasataṁ 5,000: pañcasahassaṁ 6,000: chasahassaṁ 8,000: asītisataṁ 8,400: cattārīsasataṁ, cattālīsasataṁ 8,500: pañcāsītisataṁ 10,000: dasa sahassa, nahuta 14,000: catuddasasahassāni 18,000: aṭṭhārasasahassāni, aṭṭhārasasahassaṁ 24,000: catubbīsasahassāni, catuvīsasahassāni 43,000: ticattārīsasahassāni 51,000: ekapaññāsasahassāni 54,000: catupaññāsasahassāni 63,000: tisoḷasasahassāni 84,000: caturāsītisahassāni 88,000: aṭṭhāsītisahassāni 99,999: ekūnasatasahassāni 100,000: lakkha, satasahassaṁ 6,800,000: aṭṭhasaṭṭhi satasahassaṁ 8,400,000: caturāsītisatasahassaṁ, cullāsīti satasahassaṁ, cūḷāsīti satasahassaṁ 1,000,000: dasa lakkha 1,400,000: catudasa satasahassaṁ 5,000,000: paññāsasatasahassaṁ 10,000,000: koṭi 1,000,000,000: koṭisataṁ 10,000,000,000: koṭisahassaṁ 1,000,000,000,000: koṭisatasahassaṁ 100,000,000,000,000: pakoṭi 1,000,000,000,000,000,000,000: koṭippakoṭi 1 + 28 con số không: nahuta 1 + 35 con số không: ninnahuta 1 + 42 con số không: akkhohiṇi 1 + 49 con số không: bindhu 1 + 56 con số không: ambutaṁ 1 + 63 con số không: nirabbutaṁ 1 + 70 con số không: atataṁ 1 + 77 con số không: apapaṁ 1 + 84 con số không: aṭaṭaṁ 1 + 91 con số không: sokandhikaṁ 1 + 98 con số không: uppalaṁ 1 + 105 con số không: kumudaṁ 1 + 112 con số không: padumaṁ 1 + 119 con số không: puṇḍarikaṁ 1 + 126 con số không: kathānaṁ 1 + 133 con số không: mahākathānaṁ 1 + 140 con số không: asaṅkheyyaṁ
PĀLI TRONG NGHI THỨC NHẬT HÀNH SAMBUDDHE
1. Sambuddhe aṭṭhavīsañca vādasañca sahassake pañcasata sahassāni namāmi sirasā ahaṃ tesaṃ dhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ namakārānubhāvena hantvā sabbe upaddave anekā antarāyāpi vinassantu asesato. 2. Sambuddhe pañca paññāsañca catuvīsatisahassake dasasatasahassāni namāmi sirasā ahaṃ tesaṃdhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ namakārānubhāvena hantvā sabbe upaddave anekā antarāyāpi vinassantu asesato. 3. Sambuddhe navuttarasate aṭṭhacattāḷīsasahassake vīsatisatasahassāni namāmi sirasā ahaṃ tesaṃ dhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ namakārānubhāvena hantvā sabbe upaddave anekā antarāyāpi vinassantu asesato.
Dịch tiếng Pāli sang Việt 1. Vadhū sassuyā dhenuṃ rajjuyā bandhitvā khettaṃ nesi. 2. Ammā yāguṃ pacitvā dārakānaṃ datvā mañce nisīdi. 3. Yuvatiyā hattesu ca aṇgulīsu ca daddu atthi. 4. Mayaṃ aṭaviyaṃ carantiyo kaṇeruyo apassimha. 5. Itthī yuvatiyā bhattaṃ pacāpetvā dārikānaṃ thokaṃ thokaṃ vibhaji. 6. Tumhe vijjuyā ālokena guhāyam sayantam sīhaṃ passittha. Dịch tiếng Việt sang Pāli 1. Người mẹ đã lấy vàng cất trong rương và cho con gái. 2. Nàng dâu cúng chư thiên với tràng hoa và trái cây 3. Nếu bạn đào hố thì tôi sẽ trồng cây 4. Các anh đi ra ruộng và mang bắp về nhà 5. Những con voi cái lang thang trong rừng và ăn những cây chuối. 6. Tôi đã nhìn những bé gái băng ngang sông bằng xuồng.
Biên soạn giáo trình: Tỳ kheo Giác Đẳng |
Link nội dung: https://chuaphapluan.com/en/mon-hoc-phan-ngu-hoc-p-li-trong-32-bai-bai-24-bien-cach-danh-tu-nu-tanh-vi-ngu-u.html |